1Hình dung từ
- yên lặng
- im lặng
Ví dụ
2Động từ
- viết lại từ trí nhớ
- nhớ thuộc lòng mà viết ra
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不出声;不讲话;凭记忆写出。
Ghi chú: Bên trái là bộ hắc (黑 - đen tối, tĩnh mịch), bên phải là khuyển (犬); giữ sự yên lặng không cất lời.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
默 + động từ (读/念/写/想)
làm một hành động nào đó trong im lặng, thầm lặng mà không phát ra tiếng. VD: 他默默地看着窗外。– Anh ấy lặng lẽ nhìn ra ngoài cửa sổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “默” 12
- 幽默yōumò U MẶChài hước; hóm hỉnh; dí dỏmHSK4
- 沉默chénmò TRẦM MẶCtrầm mặc; ít nói; im lặngHSK5
- 默默mòmò MẶC MẶClặng lẽ; âm thầm; lặng lẽ, âm thầmHSK6
- 默认mòrèn MẶC NHẬNngầm thừa nhận; ngầm đồng ý; mặc định (tin học)HSK6
- 默想mòxiǎng MẶC TƯỞNGngẫm nghĩ; suy ngẫm trong im lặng; mặc tưởngHSK6
- 默许mòxǔ MẶC HỨAngầm cho phép; ngầm đồng ý; mặc nhậnHSK6
- 默契mòqì MẶC KHẾăn ý; ngầm hiểu nhau; sự ăn ýHSK7–9
- 缄默jiānmò GIAM MẶCnín lặng; im lặng; giữ im lặng
- 幽默感yōumògǎnkhiếu hài hước; tính hài hướcHSK5
- 沉默寡言chénmòguǎyántrầm lặng ít nói; ít nói kín tiếngHSK6
- 默默无闻mòmò-wúwén MẶC MẶC VÔ VĂNvô danh; không ai biết đến; thầm lặngHSK7–9
- 潜移默化qiányí-mòhuà TIỀM DI MẶC HÓAthấm dần; ảnh hưởng một cách vô hình; mưa dầm thấm lâuHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
