1Danh từ
- hoóc-môn
- chất kích thích
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
内分泌腺分泌的高效生物活性物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含(有) + 激素
chứa hoóc-môn. VD: 这类药物含有激素。– Loại thuốc này có chứa hoóc-môn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “激素” 7
- 雌激素cíjīsù THƯ KÍCH TỐestrogen; nội tiết tố nữHSK6
- 雄激素xióngjīsù HÙNG CƠ TỐnội tiết tố nam; androgenHSK6
- 孕激素yùnjīsù DỰNG KÍCH TỐprogesterone; hormone hoàng thể; nội tiết tố duy trì thai kỳHSK6
- 外激素wàijīsù NGOẠI KÍCH TỐphe-rô-môn; ngoại tiết tố; kích thích tố ngoại sinh
- 性激素xìngjīsù TÍNH KÍCH TỐnội tiết tố sinh dục; hoóc-môn sinh dục
- 催乳激素cuīrǔjīsù THÔI NHŨ KÍCH TỐprolactin; kích thích tố tiết sữa
- 睾丸激素gāowánjīsù CAO HOÀN KÍCH TỐhormone tinh hoàn; testosterone
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
