1Động từ
- cận kề
- bên bờ (vực)
- sắp sửa
Ví dụ
Yóuyú jīngyíng búshàn, nà jiā gōngchǎng bīnlín dǎobì.
Do kinh doanh kém hiệu quả, nhà máy đó đang bên bờ vực phá sản.
Gāi dìqū chángnián gānhàn, shēngtài huánjìng bīnlín bēngkuì.
Khu vực này hạn hán quanh năm, môi trường sinh thái bên bờ vực sụp đổ.
Hǎixiào guòhòu, zhè piàn bīnlín dàhǎi de xiǎozhèn zāoshòu le zhòngchuāng.
Sau cơn sóng thần, thị trấn nhỏ ven biển này đã phải chịu thiệt hại nặng nề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
紧靠,临近;多指接近危险或绝境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
濒临 + Danh từ/Động từ (破产/灭绝/崩溃)
Đứng trước danh từ hoặc động từ chỉ trạng thái nguy kịch, suy sụp. VD: 这家老店一度濒临绝境。– Tiệm lâu năm này từng có lúc cận kề bước đường cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
