Chuyển đến nội dung
靠近

kàojìn

Hán Việt: KHẢO CẬN

HSK5

1Động từ

  1. tiến lại gần
  2. lại gần

Ví dụ

  1. 轮船正在慢慢靠近码头。

    Lúnchuán zhèngzài mànman kàojìn mǎtóu.

    Tàu thủy đang từ từ tiến lại gần bến cảng.

  2. 请大家不要靠近危险区域。

    Qǐng dàjiā búyào kàojìn wēixiǎn qūyù.

    Xin mọi người đừng lại gần khu vực nguy hiểm.

  3. 那只小猫悄悄地靠近了我。

    Nà zhī xiǎomāo qiāoqiāo de kàojìn le wǒ.

    Chú mèo con đó khẽ khàng tiến lại gần tôi.

2Tính từ

  1. gần sát
  2. kề cận

Ví dụ

  1. 我家靠近地铁站,交通很方便。

    Wǒ jiā kàojìn dìtiězhàn, jiāotōng hěn fāngbiàn.

    Nhà tôi gần sát ga tàu điện ngầm, giao thông rất thuận tiện.

  2. 靠近窗户的座位光线很好。

    Kàojìn chuānghu de zuòwèi guāngxiàn hěn hǎo.

    Chỗ ngồi gần cửa sổ ánh sáng rất tốt.

  3. 这所学校靠近市中心。

    Zhè suǒ xuéxiào kàojìn shì zhōngxīn.

    Trường học này nằm kề cận trung tâm thành phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慢慢靠近 mànmàn kàojìntừ từ tiến lại gần
  • 靠近窗户 kàojìn chuānghugần sát cửa sổ
  • 靠近海岸 kàojìn hǎi'ànkề cận bờ biển
  • 不要靠近 búyào kàojìnđừng lại gần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向某一目标靠拢;彼此间的距离短。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

靠近 + danh từ nơi chốn

tiến lại gần hoặc nằm sát một địa điểm nào đó. VD: 靠近门口 – Đứng sát cửa / lại gần cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

靠
近

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1