1Động từ
- đến gần
- cận kề
- giáp (thời gian hoặc không gian)
Ví dụ
Línjìn kǎoshì, tóngxuémen dōu zài jiājǐn fùxí.
Cận kề kỳ thi, các bạn học sinh đều đang ráo riết ôn tập.
Tā jiā zhù zài línjìn hǎibiān de dìfang.
Nhà anh ấy ở nơi giáp bờ biển.
Línjìn niándǐ, gōngsī de yèwù biàn de fēicháng fánmáng.
Gần đến cuối năm, công việc của công ty trở nên vô cùng bận rộn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(时间、地区)靠近;接近。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
临近 + thời điểm / sự kiện
Dùng để chỉ thời điểm nào đó sắp tới gần (cuối năm, kỳ thi, tan tầm...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
