Chuyển đến nội dung
烤鸭烤鴨

kǎoyā

Hán Việt: KHẢO ÁP

Danh từ

HSK3Lượng từ: 只、套

1Danh từ

  1. vịt quay

Ví dụ

  1. 北京烤鸭很好吃。

    Běijīng kǎoyā hěn hǎochī.Vịt quay Bắc Kinh rất ngon.

  2. 今天晚上我们去吃烤鸭吧。

    Jīntiān wǎnshang wǒmen qù chī kǎoyā ba.Tối nay chúng ta đi ăn vịt quay đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 北京烤鸭 Běijīng kǎoyāvịt quay Bắc Kinh
  • 吃烤鸭 chī kǎoyāăn vịt quay
  • 正宗烤鸭 zhèngzhōng kǎoyāvịt quay chính tông
  • 一只烤鸭 yì zhī kǎoyāmột con vịt quay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

挂在特制的炉子里烤熟的鸭子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 / 一套 + 烤鸭

Lượng từ dùng cho vịt quay (只 chỉ nguyên con, 套 chỉ một suất trọn bộ). VD: 我们点了一套烤鸭。– Chúng tôi gọi một phần vịt quay đầy đủ.

Động từ + Số từ + 次 + Danh từ chỉ sự vật / Động từ + Đại từ + Số từ + 次

Khi động từ vừa có bổ ngữ động lượng vừa có tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật, sự vật thông thường thì đặt sau bổ ngữ động lượng; nếu tân ngữ là đại từ (như đại từ xưng hô 我, 你, 他... hoặc đại từ chỉ nơi chốn 这儿, 那儿...) thì bắt buộc phải đặt trước bổ ngữ động lượng.

因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶。 – Vì mình muốn ăn vịt quay thêm một lần nữa, uống trà sữa thêm một lần nữa.

安妮来过这儿两次。 – Annie từng đến đây hai lần rồi.

Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烤
鸭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “烤鸭” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1