1Danh từ
- mỏ than
Ví dụ
Tā de fùqīn zài yì jiā méikuàng gōngzuò.
Bố của anh ấy làm việc ở một mỏ than.
Zhè zuò méikuàng yǐjīng kāicǎi le wǔshí nián.
Mỏ than này đã khai thác được năm mươi năm rồi.
Zhèngfǔ xiàlìng guānbì bù ānquán de xiǎo méikuàng.
Chính phủ ra lệnh đóng cửa các mỏ than nhỏ không an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
煤矿藏,也指采掘煤炭的矿场或企业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 煤矿 + 工作 / 采煤
làm việc hoặc khai thác than tại mỏ than.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
