Đọc câu chuyện thành ngữ “爱不释手”
1Thành ngữ
- yêu thích không rời tay
- thích đến mức không nỡ buông tay
Ví dụ
Zhè běn xiǎoshuō tài jīngcǎi le, ràng rén àibúshìshǒu.Cuốn tiểu thuyết này quá hấp dẫn, khiến người ta thích không nỡ rời tay.
Yéye sòng gěi tā de yùpèi, tā fēicháng xǐhuan, tiāntiān ná zài shǒulǐ àibúshìshǒu.Mảnh ngọc bội ông nội tặng, anh ấy rất thích, ngày nào cũng cầm trên tay mê mẩn không rời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喜爱得舍不得放手。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + tân ngữ + 爱不释手
Biểu thị sự yêu thích cuồng nhiệt đối với một đồ vật nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
