📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “犹豫不决”
1Thành ngữ
- do dự không quyết
- chần chừ
- lưỡng lự
Ví dụ
Miànduì liǎng gè xuǎnzé, tā yóuyù-bùjué.
Đứng trước hai sự lựa chọn, anh ấy cứ do dự mãi không quyết.
Jīhuì shāozòngjìshì, qiānwàn bù néng yóuyù-bùjué.
Cơ hội trôi qua trong chớp mắt, tuyệt đối không được chần chừ.
Mǎi bu mǎi zhè tào fángzi, tāmen yóuyù-bùjué le hěn jiǔ.
Có mua căn nhà này hay không, họ đã lưỡng lự rất lâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迟疑拿不定主意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上 / 面对…… + 犹豫不决
Biểu thị sự do dự, không dứt khoát trước một vấn đề hay tình huống. VD: 在去留问题上,他一直犹豫不决。– Về vấn đề đi hay ở, anh ấy cứ chần chừ mãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
