1Thành ngữ
- do dự không quyết
- cầm cờ không biết đi nước nào
Ví dụ
Miànduì liǎng gè gōngzuò jīhuì, tā jǔqí-búdìng.
Đứng trước hai cơ hội việc làm, anh ấy do dự mãi không quyết định được.
Duìyú shìfǒu chūguó liúxué, Xiǎo Wáng yìzhí jǔqí-búdìng.
Về việc có nên đi du học hay không, Tiểu Vương cứ lưỡng lự mãi.
Shíjiān jǐnpò, róngbùdé nǐ jǔqí-búdìng le.
Thời gian gấp rút, không cho phép bạn do dự chần chừ nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻临事犹豫不决,拿不定主意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……问题/选择上 + 举棋不定
Do dự, thiếu quyết đoán trong vấn đề hoặc sự lựa chọn nào đó. VD: 他在选专业上举棋不定。– Anh ấy do dự không quyết trong việc chọn chuyên ngành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
