1Thành ngữ
- độc lập tự chủ
Ví dụ
Zhōngguó yíguàn fèngxíng dúlìzìzhǔ de hépíng wàijiāo zhèngcè.
Trung Quốc luôn kiên trì chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ.
Niánqīngrén yīnggāi xuéhuì dúlìzìzhǔ, bù néng zǒng yīkào fùmǔ.
Người trẻ nên học cách tự lập tự chủ, không thể mãi dựa dẫm vào cha mẹ.
Zài zuò zhòngdà juédìng shí, wǒmen yào bǎochí dúlìzìzhǔ de sīkǎo.
Khi đưa ra quyết định trọng đại, chúng ta phải duy trì tư duy độc lập tự chủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多指国家或政党不依赖别人,自己行使主权,自己决定方针政策;也指个人能自主自立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坚持/奉行 + 独立自主 + 的 + 方针/政策
thường dùng trong văn cảnh chính trị, đối ngoại. VD: 坚持独立自主的外交政策。– Kiên trì chính sách ngoại giao độc lập tự chủ.
独立自主 + 地 + động từ
làm phó từ bổ nghĩa cho hành động tự lập, tự mình quyết định. VD: 独立自主地做出决定。– Tự chủ đưa ra quyết định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
