Chuyển đến nội dung
独立自主獨立自主

dúlìzìzhǔ

HSK5

1Thành ngữ

  1. độc lập tự chủ

Ví dụ

  1. 中国一贯奉行独立自主的和平外交政策。

    Zhōngguó yíguàn fèngxíng dúlìzìzhǔ de hépíng wàijiāo zhèngcè.

    Trung Quốc luôn kiên trì chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ.

  2. 年轻人应该学会独立自主,不能总依靠父母。

    Niánqīngrén yīnggāi xuéhuì dúlìzìzhǔ, bù néng zǒng yīkào fùmǔ.

    Người trẻ nên học cách tự lập tự chủ, không thể mãi dựa dẫm vào cha mẹ.

  3. 在做重大决定时,我们要保持独立自主的思考。

    Zài zuò zhòngdà juédìng shí, wǒmen yào bǎochí dúlìzìzhǔ de sīkǎo.

    Khi đưa ra quyết định trọng đại, chúng ta phải duy trì tư duy độc lập tự chủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 独立自主的政策 dúlìzìzhǔ de zhèngcèchính sách độc lập tự chủ
  • 独立自主的精神 dúlìzìzhǔ de jīngshéntinh thần tự lập tự chủ
  • 坚持独立自主 jiānchí dúlìzìzhǔkiên trì độc lập tự chủ
  • 独立自主地生活 dúlìzìzhǔ de shēnghuósống độc lập tự chủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多指国家或政党不依赖别人,自己行使主权,自己决定方针政策;也指个人能自主自立。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坚持/奉行 + 独立自主 + 的 + 方针/政策

thường dùng trong văn cảnh chính trị, đối ngoại. VD: 坚持独立自主的外交政策。– Kiên trì chính sách ngoại giao độc lập tự chủ.

独立自主 + 地 + động từ

làm phó từ bổ nghĩa cho hành động tự lập, tự mình quyết định. VD: 独立自主地做出决定。– Tự chủ đưa ra quyết định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

独
立
自
主

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1