📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “不由自主”
1Thành ngữ
- không tự chủ được
- bất giác
- không kìm được, bất giác, vô thức
- không kìm được, bất giác
Ví dụ
Kàndào nà gǎnrén de yímù, tā de yǎnlèi bùyóuzìzhǔ de liú le xiàlái.
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động đó, nước mắt cô ấy bất giác tuôn rơi.
Suízhe huānkuài de yīnyuè, dàjiā bùyóuzìzhǔ de tiào qǐ wǔ lái.
Theo điệu nhạc vui tươi, mọi người bất giác nhảy múa theo.
Shēntǐ jídù píbèi shí, tā bùyóuzìzhǔ de dǎo zài shāfā shang shuìzháo le.
Khi cơ thể mệt mỏi cực độ, anh ấy bất giác ngã xuống sofa ngủ thiếp đi.
Tīngdào nà duàn huānkuài de xuánlǜ, dàjiā dōu bù yóu zì zhǔ de gēn zhe tiào qǐlai.
Nghe thấy giai điệu vui tươi ấy, mọi người đều bất giác nhún nhảy theo.
Tīngdào zhè duàn xuánlǜ, tā bù yóu zì zhǔ de tiào qǐ wǔ lái.
Nghe thấy điệu nhạc này, cô ấy bất giác nhảy múa theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指由不得自己,控制不住自己。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不由自主地 + động từ
thường làm trạng ngữ miêu tả hành vi xuất hiện ngoài ý muốn hoặc không khống chế được. VD: 他不由自主地停下了脚步。– Anh ấy bất giác dừng bước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
