1Tính từ
- hẹp hòi
- nhỏ hẹp
- chật hẹp
Ví dụ
Tā de xīnxiōng tài xiá'ài, róngbùxià biérén de bùtóng yìjiàn.
Lòng dạ anh ta quá hẹp hòi, không chấp nhận được ý kiến bất đồng của người khác.
Shāngǔ lǐ zhǐyǒu yì tiáo xiá’ài de xiǎolù tōng wǎng shāndǐng.
Trong thung lũng chỉ có một con đường nhỏ hẹp dẫn lên đỉnh núi.
Xiá’ài de mínzú zhǔyì duì guójiā de fāzhǎn shì yǒuhài de.
Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi có hại cho sự phát triển của đất nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽度小;心胸、气量不宽广。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
狭隘的 + danh từ trừu tượng (như 思想, 观点, 观念)
Bổ nghĩa cho danh từ trừu tượng chỉ tư tưởng, quan điểm hạn hẹp, thiển cận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
