Chuyển đến nội dung
窄

zhǎi

Hán Việt: TRÁCH

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. hẹp
  2. chật hẹp
  3. hẹp, chật hẹp

Ví dụ

  1. 这条小路非常窄。

    Zhè tiáo xiǎolù fēicháng zhǎi.Con đường nhỏ này rất hẹp.

  2. 这个房间太窄了,放不下大床。

    Zhège fángjiān tài zhǎi le, fàng bu xià dà chuáng.Căn phòng này chật quá, không kê vừa chiếc giường lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 狭窄的小路 xiázhǎi de xiǎolùcon đường nhỏ hẹp
  • 心胸窄 xīnxiōng zhǎilòng dạ hẹp hòi
  • 眼界窄 yǎnjiè zhǎitầm nhìn hạn hẹp
  • 窄小 zhǎixiǎochật hẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

横的距离小;心胸狭隘或见识不广。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

窄 + 得 + bổ ngữ kết quả/mức độ

Dùng để miêu tả mức độ chật hẹp. VD: 门口窄得只能过一个人。– Cửa hẹp đến mức chỉ một người lọt qua.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

窄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “窄” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1