1Tính từ
- rộng lớn
- bao la
- thênh thang
Ví dụ
Qìchē xíngshǐ zài kuānguǎng de dàdào shang.
Chiếc xe ô tô đang chạy trên đại lộ thênh thang.
Zuòrén yào yǒu kuānguǎng de xiōnghuái.
Làm người cần phải có tấm lòng rộng mở bao la.
Fàngyǎn wàng qù, shì yī piàn kuānguǎng wúyín de cǎoyuán.
Phóng tầm mắt nhìn ra là một thảo nguyên bao la vô tận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
面积或范围广阔;胸怀坦白度量大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宽广 + 的 + danh từ (trừu tượng/cụ thể)
Miêu tả không gian địa lý rộng lớn hoặc tâm hồn, tầm nhìn rộng mở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
