1Tính từ
- hẹp
- chật hẹp
- eo hẹp
Ví dụ
Zhè tiáo xiǎoxiàng fēicháng xiázhǎi, qìchē jìn bu qù.
Con hẻm này rất chật hẹp, ô tô không vào được.
Tā de xīnxiōng hěn xiázhǎi, róng bu xià biérén de yìjiàn.
Lòng dạ anh ấy rất hẹp hòi, không chấp nhận được ý kiến của người khác.
Yóuyú zhīshi miàn xiázhǎi, tā hěn nán lǐjiě shēncéng de wèntí.
Do kiến thức eo hẹp nên anh ấy rất khó hiểu được những vấn đề tầng sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽度小;范围小,不宽敞;心胸或见识不宽广。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
狭窄 + 的 + danh từ (空间/通道/心胸)
Làm định ngữ miêu tả không gian địa lý hẹp hoặc tâm hồn, kiến thức hạn hẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
