Chuyển đến nội dung
重视重視

zhòngshì

Hán Việt: TRỌNG THỊ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. coi trọng
  2. xem trọng
  3. coi trọng, chú trọng
  4. coi trọng, chú trọng, đề cao

Ví dụ

  1. 学校非常重视学生的心理健康。

    Xuéxiào fēicháng zhòngshì xuésheng de xīnlǐ jiànkāng.Nhà trường rất coi trọng sức khỏe tâm lý của học sinh.

  2. 我们公司一直很重视人才的培养。

    Wǒmen gōngsī yìzhí hěn zhòngshì réncái de péiyǎng.Công ty chúng tôi luôn rất coi trọng việc bồi dưỡng nhân tài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高度重视 gāodù zhòngshìhết sức coi trọng
  • 重视教育 zhòngshì jiàoyùcoi trọng giáo dục
  • 受到重视 shòudào zhòngshìđược coi trọng
  • 引起重视 yǐnqǐ zhòngshìgây sự chú ý / được lưu tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

认为重要而认真对待。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

重视 + danh từ / cụm danh từ

coi trọng đối tượng hoặc vấn đề nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
视

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1