1Danh từ
- chai
- lọ
- bình
- chai, bình, lọ
Ví dụ
Píngzi lǐ zhuāngzhe niúnǎi.
Trong chai đựng sữa bò.
Zhè ge sùliào píngzi kěyǐ rēngdiào ma?
Cái chai nhựa này có thể vứt đi không?
Qǐng bāng wǒ bǎ píngzi gài hǎo.
Xin hãy giúp tôi đậy nắp chai lại.
Qǐng bú yào bǎ kōng píngzi liú zài huìyìshì lǐ.
Xin đừng để chai rỗng lại trong phòng họp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腹大颈细的容器,多由玻璃、塑料或陶瓷制成。
Ghi chú: '瓶子' là danh từ chỉ vật dụng, còn '瓶' vừa là danh từ vừa dùng làm lượng từ (như 一瓶水).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
瓶子 + 里/中 + 装满/有 + danh từ
trong chai đựng hoặc chứa đầy thứ gì. VD: 瓶子里装满了水。– Trong chai đựng đầy nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
