Chuyển đến nội dung
用功

yònggōng

Hán Việt: DỤNG CÔNG

HSK6

1Tính từ

  1. chăm chỉ
  2. chịu khó học tập
  3. chăm chỉ, chịu khó học hành

Ví dụ

  1. 他学习非常用功。

    Tā xuéxí fēicháng yònggōng.

    Cậu ấy học tập rất chăm chỉ.

  2. 只要你肯用功,成绩一定会提高的。

    Zhǐyào nǐ kěn yònggōng, chéngjì yídìng huì tígāo de.

    Chỉ cần bạn chịu khó học, thành tích nhất định sẽ nâng cao.

  3. 哥哥从小就是一个用功读书的孩子。

    Gēge cóngxiǎo jiù shì yí gè yònggōng dúshū de háizi.

    Từ nhỏ anh trai đã là một đứa trẻ chăm chỉ đọc sách.

  4. 他读书非常用功,不久便在同窗中脱颖而出。

    Tā dúshū fēicháng yònggōng, bùjiǔ biàn zài tóngchuāng zhōng tuōyǐng'érchū.

    Chàng học hành rất chăm chỉ, chẳng bao lâu đã nổi bật hẳn lên giữa bạn bè đồng môn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 用功读书 yònggōng dúshūchăm chỉ đọc sách/học bài
  • 学习用功 xuéxí yònggōnghọc tập chăm chỉ
  • 十分用功 shífēn yònggōngvô cùng chăm chỉ
  • 不够用功 bú gòu yònggōngchưa đủ chăm chỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(学习)刻苦;努力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用功 + 读书/学习; 学习 + 很/非常 + 用功

Biểu thị nỗ lực, chăm chỉ miệt mài trong học tập. VD: 他一向都很用功。 – Cậu ấy xưa nay đều rất chăm học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
功

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1