1Tính từ
- chăm chỉ
- chịu khó học tập
- chăm chỉ, chịu khó học hành
Ví dụ
Tā xuéxí fēicháng yònggōng.
Cậu ấy học tập rất chăm chỉ.
Zhǐyào nǐ kěn yònggōng, chéngjì yídìng huì tígāo de.
Chỉ cần bạn chịu khó học, thành tích nhất định sẽ nâng cao.
Gēge cóngxiǎo jiù shì yí gè yònggōng dúshū de háizi.
Từ nhỏ anh trai đã là một đứa trẻ chăm chỉ đọc sách.
Tā dúshū fēicháng yònggōng, bùjiǔ biàn zài tóngchuāng zhōng tuōyǐng'érchū.
Chàng học hành rất chăm chỉ, chẳng bao lâu đã nổi bật hẳn lên giữa bạn bè đồng môn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(学习)刻苦;努力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用功 + 读书/学习; 学习 + 很/非常 + 用功
Biểu thị nỗ lực, chăm chỉ miệt mài trong học tập. VD: 他一向都很用功。 – Cậu ấy xưa nay đều rất chăm học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
