Chuyển đến nội dung
用心

yòngxīn

Hán Việt: DỤNG TÂM

Tính từDanh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Tính từ

  1. chăm chú
  2. chuyên tâm
  3. dụng tâm
  4. chu đáo, để tâm, có tâm

Ví dụ

  1. 只要用心去做,就能把事情做好。

    Zhǐyào yòngxīn qù zuò, jiù néng bǎ shìqing zuò hǎo.Chỉ cần dụng tâm làm thì có thể làm tốt mọi việc.

  2. 他学习非常用心,成绩一直名列前茅。

    Tā xuéxí fēicháng yòngxīn, chéngjì yìzhí mínglièqiánmáo.Cậu ấy học tập rất chăm chú, thành tích luôn đứng hàng đầu.

2Danh từ

  1. tâm tư
  2. ý đồ
  3. dụng ý

Ví dụ

  1. 他的用心大家都看得出来。

    Tā de yòngxīn dàjiā dōu kàn de chūlái.Ý đồ của anh ta mọi người đều nhìn ra được.

  2. 别有用心的人往往隐藏很深。

    Biéyǒuyòngxīn de rén wǎngwǎng yǐncáng hěn shēn.Kẻ có mưu đồ riêng thường che giấu rất kỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 别有用心 bié yǒu yòngxīncó mưu đồ riêng, có dụng ý xấu
  • 用心良苦 yòngxīn liángkǔnhọc lòng lo nghĩ, dụng tâm khổ ải
  • 用心听讲 yòngxīn tīngjiǎngchăm chú nghe giảng
  • 用心学习 yòngxīn xuéxíchăm chỉ, chuyên tâm học tập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

集中注意力;使用心思,也指存心、意图。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用心 + Động từ

chăm chú / dồn tâm sức làm gì. VD: 用心体会 – cảm nhận bằng cả tấm lòng.

别有用心

dùng để chỉ ai đó có ý đồ mờ ám không tốt đẹp. VD: 他这样做别有用心。– Anh ta làm thế là có mưu đồ riêng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1