Chuyển đến nội dung
男孩子

nánháizi

Hán Việt: NAM HÀI TỬ

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. bé trai
  2. con trai
  3. chàng trai

Ví dụ

  1. 那个男孩子是谁?

    Nàge nánháizi shì shéi?Cậu bé kia là ai thế?

  2. 小李生了一个男孩子。

    Xiǎo Lǐ shēng le yí ge nánháizi.Tiểu Lý đã sinh một bé trai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个小男孩子 yí ge xiǎo nánháizimột cậu bé
  • 可爱的男孩子 kě'ài de nánháizichàng trai đáng yêu
  • 阳光男孩子 yángguāng nánháizichàng trai năng động, rạng rỡ
  • 调皮的男孩子 tiáopí de nánháizicậu bé nghịch ngợm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

男性儿童或少年,有时也泛指年轻男性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

是个 + 男孩子

Dùng để giới thiệu hoặc miêu tả giới tính, đặc điểm của người. VD: 他还是个男孩子。– Cậu ấy vẫn chỉ là một đứa trẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

男
孩
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1