Chuyển đến nội dung
疲惫疲憊

píbèi

Hán Việt: BÌ BỊ

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. mệt mỏi rã rời
  2. kiệt sức

Ví dụ

  1. 忙碌了一整天,他感到身心疲惫。

    Mánglù le yì zhěng tiān, tā gǎndào shēnxīn píbèi.Bận rộn suốt cả ngày, anh ấy cảm thấy mệt mỏi rã rời cả thể xác lẫn tinh thần.

  2. 他疲惫地倒在床上睡着了。

    Tā píbèi de dǎo zài chuáng shàng shuìzháo le.Anh ấy mệt mỏi ngã xuống giường ngủ thiếp đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身心疲惫 shēnxīn píbèithể xác và tinh thần mệt mỏi
  • 疲惫不堪 píbèibùkānmệt mỏi rã rời
  • 满脸疲惫 mǎnliǎn píbèikhuôn mặt đầy vẻ mệt mỏi
  • 消除疲惫 xiāochú píbèixua tan mệt mỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

极其疲倦劳累。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

疲惫不堪

Dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ biểu thị mức độ kiệt sức, mệt rã rời đến không chịu nổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疲
惫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “疲惫” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1