1Tính từ
- mệt mỏi
- mỏi mệt
Ví dụ
Liánxù gōngzuò le shí gè xiǎoshí, tā gǎndào fēicháng píjuàn.
Làm việc liên tục mười tiếng, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
Jǐnguǎn shífēn píjuàn, tā háishi jiānchí kànwán le wénjiàn.
Dù rất mệt mỏi, anh ấy vẫn kiên trì đọc xong tập tài liệu.
Tīngdào yōuměi de yīnyuè, wǒ de píjuàn dùnshí xiāoshī le.
Nghe thấy âm nhạc du dương, sự mệt mỏi của tôi lập tức tan biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疲乏困倦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 觉得 + 疲倦
Diễn đạt cảm giác mệt mỏi, kiệt sức sau khi hoạt động thể chất hoặc trí óc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
