Chuyển đến nội dung
医生醫生

yīshēng

Hán Việt: Y SINH

Danh từ

HSK1Lượng từ: 位、个、名

1Danh từ

  1. bác sĩ

Ví dụ

  1. 她是一名医生。

    Cô ấy là một bác sĩ.

  2. 他在医院当医生。

    Tā zài yīyuàn dāng yīshēng.Anh ấy làm bác sĩ ở bệnh viện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看医生 kàn yīshēngđi khám bác sĩ
  • 当医生 dāng yīshēnglàm bác sĩ
  • 好医生 hǎo yīshēngbác sĩ giỏi
  • 一位医生 yí wèi yīshēngmột vị bác sĩ
  • 医生护士 yīshēng hùshibác sĩ và y tá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

掌握医药知识、以治病为职业的人。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去看医生

Đi khám bệnh, gặp bác sĩ. VD: 你生病了,快去看医生吧。– Bạn ốm rồi, mau đi khám bác sĩ đi.

当 / 做 + 医生

Làm nghề bác sĩ. VD: 我长大了想当医生。– Lớn lên tôi muốn làm bác sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

医
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “医生” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1