Rénmen cháng shuō “làiháma xiǎng chī tiān'éròu” lái fěngcì búzìliànglì de rén.Người ta thường nói "cóc ghẻ đòi ăn thịt thiên nga" để mỉa mai kẻ không biết tự lượng sức mình.
癞蛤蟆想吃天鹅肉làiháma xiǎng chī tiān'éròucóc ghẻ đòi ăn thịt thiên nga
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蟾蜍的俗称,两栖动物,体表有很多疙瘩,内有毒腺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
癞蛤蟆想吃天鹅肉
thành ngữ/khẩu ngữ ví von kẻ hèn kém, xấu xí mà lại mơ tưởng những điều cao sang, xa vời. VD: 别做梦了,你这是癞蛤蟆想吃天鹅肉。– Đừng mơ nữa, cậu đúng là cóc ghẻ đòi ăn thịt thiên nga.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.