Chuyển đến nội dung
蟾蜍

chánchú

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con cóc

Ví dụ

  1. 蟾蜍的皮肤上有很多疙瘩。

    Chánchú de pífū shang yǒu hěn duō gēda.Da của con cóc có rất nhiều nốt sần.

  2. 下雨过后,路边爬出来不少蟾蜍。

    Xiàyǔ guòhòu, lùbiān pá chūlái bùshǎo chánchú.Sau cơn mưa, ven đường bò ra không ít con cóc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金蟾蜍 jīn chánchúcóc vàng phong thủy
  • 蟾蜍皮 chánchú pída cóc
  • 蟾蜍毒素 chánchú dúsùnọc cóc
  • 一只蟾蜍 yì zhī chánchúmột con cóc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两栖动物,体表有许多疙瘩,内有毒腺,俗称癞蛤蟆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像……一样

Dùng để so sánh đặc điểm bên ngoài thô ráp như da cóc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蟾
蜍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1