1Thành ngữ
- hung hăng ngạo mạn
- kiêu ngạo lấn lướt người khác
Ví dụ
Tā shuōhuà zǒngshì shèngqì-língrén, ràng rén hěn bù shūfu.Anh ta nói chuyện lúc nào cũng kiêu ngạo lấn lướt, khiến người khác rất khó chịu.
Jíshǐ qǔdé le chéngjì, wǒmen yě bù yīnggāi shèngqì-língrén.Dù có đạt được thành tích, chúng ta cũng không nên kiêu ngạo hống hách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
傲慢的气势逼人,形容傲慢自大,以气势压人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盛气凌人 + 地 + động từ / 态度 + 盛气凌人
Dùng làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả tính cách hay thái độ ngạo mạn, ức hiếp người khác. VD: 别一副盛气凌人的样子。– Đừng có bày ra bộ dạng ngạo mạn hách dịch thế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
