1Thành ngữ
- mục trung vô nhân
- kiêu ngạo không coi ai ra gì
- coi trời bằng vung
Ví dụ
Tā zìshì cōngmíng, yíxiàng mùzhōngwúrén.Anh ta cậy mình thông minh nên trước giờ chẳng coi ai ra gì.
Tā shāowēi qǔdé yì diǎn chéngjì jiù mùzhōngwúrén, dàjiā dōu bù xǐhuan tā.Anh ta vừa đạt được chút thành tích đã coi trời bằng vung, mọi người đều không thích anh ta.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼里没有别人。形容骄傲自大,看不起人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
表现得 / 显得 + 目中无人
dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ chỉ trạng thái kiêu ngạo, hợm hĩnh. VD: 他表现得非常目中无人。– Anh ta thể hiện ra vô cùng kiêu ngạo coi thường người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
