Chuyển đến nội dung
相提并论相提並論

xiāngtí-bìnglùn

Hán Việt: TƯƠNG ĐỀ TỊNH LUẬN

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. vơ đũa cả nắm
  2. đặt ngang hàng
  3. đem ra so sánh ngang nhau

Ví dụ

  1. 这两件事性质不同,不能相提并论。

    Zhè liǎng jiàn shì xìngzhì bùtóng, bù néng xiāngtí-bìnglùn.

    Hai việc này tính chất khác nhau, không thể đem ra so sánh ngang hàng được.

  2. 他的水平根本不能与大师相提并论。

    Tā de shuǐpíng gēnběn bù néng yǔ dàshī xiāngtí-bìnglùn.

    Trình độ của anh ta căn bản không thể sánh với bậc thầy.

  3. 把这两个概念相提并论是不恰当的。

    Bǎ zhè liǎng ge gàiniàn xiāngtí-bìnglùn shì bù qiàdàng de.

    Đặt hai khái niệm này ngang hàng nhau là không thỏa đáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不能相提并论 bù néng xiāngtí-bìnglùnkhông thể đánh đồng/sánh ngang
  • 不可相提并论 bù kě xiāngtí-bìnglùnkhông thể so sánh ngang nhau
  • 岂能相提并论 qǐ néng xiāngtí-bìnglùnsao có thể đánh đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把不同的人或事物放在一起同等地谈论。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 A 和/与 B 相提并论

Đặt A và B ngang hàng với nhau (thường dùng ở dạng phủ định 不能/不可/难以). VD: 不能把两者相提并论。– Không thể đánh đồng hai điều đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
提
并
论

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1