📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “相提并论”
1Thành ngữ
- vơ đũa cả nắm
- đặt ngang hàng
- đem ra so sánh ngang nhau
Ví dụ
Zhè liǎng jiàn shì xìngzhì bùtóng, bù néng xiāngtí-bìnglùn.
Hai việc này tính chất khác nhau, không thể đem ra so sánh ngang hàng được.
Tā de shuǐpíng gēnběn bù néng yǔ dàshī xiāngtí-bìnglùn.
Trình độ của anh ta căn bản không thể sánh với bậc thầy.
Bǎ zhè liǎng ge gàiniàn xiāngtí-bìnglùn shì bù qiàdàng de.
Đặt hai khái niệm này ngang hàng nhau là không thỏa đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把不同的人或事物放在一起同等地谈论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 和/与 B 相提并论
Đặt A và B ngang hàng với nhau (thường dùng ở dạng phủ định 不能/不可/难以). VD: 不能把两者相提并论。– Không thể đánh đồng hai điều đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
