📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “眉目传情”
1Thành ngữ
- đưa mắt đưa tình
- liếc mắt đưa duyên
Ví dụ
Tāmen liǎ zuò zài jiǎoluò lǐ méi mù chuán qíng.
Hai người họ ngồi trong góc liếc mắt đưa tình.
Liǎng rén méi mù chuán qíng, xiǎnrán yǐjīng xiāng'ài le.
Hai người đưa mắt đưa tình, rõ ràng là đã yêu nhau rồi.
Tā yìzhí zài hé duìmiàn de gūniang méi mù chuán qíng.
Anh ấy cứ liên tục đưa mắt đưa duyên với cô gái đối diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用眉毛和眼睛表达情意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/和 B + 眉目传情
Biểu thị A và B liếc mắt đưa tình với nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
