Từ điển chưa có mục “眉”. Pinyin tham khảo: méi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “眉” 8
- 皱眉zhòuméi TRÚC MInhíu mày; nhăn màyHSK4
- 眉毛méimao MI MAOlông màyHSK6
- 蹙眉cùméi XÚC MIcau mày; nhíu mày
- 眉笔méibǐ MI BÚTchì kẻ mày; bút kẻ lông mày
- 眉目传情méimùchuánqíng MÀY MỤC TRUYỀN TÌNHđưa mắt đưa tình; liếc mắt đưa duyênHSK6
- 燃眉之急ránméizhījí NHIÊN MI CHI CẤPviệc khẩn cấp trước mắt; tình thế ngàn cân treo sợi tóc; nỗi nguy cấp như lửa đốt lông màyHSK6
- 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎn SẦU MI KHỔ LIỂMmặt ủ mày chau; nét mặt sầu khổHSK7–9
- 眉开眼笑méikāi-yǎnxiào MÀY KHAI NHÃN TIẾUmày mở mắt cười; tươi cười rạng rỡ; hớn hởHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
