Chuyển đến nội dung
真理

zhēnlǐ

Hán Việt: CHÂN LÝ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. chân lý
  2. sự thật hiển nhiên

Ví dụ

  1. 实践是检验真理的唯一标准。

    Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  2. 科学家们为了追求真理而不懈努力。

    Kēxuéjiāmen wèile zhuīqiú zhēnlǐ ér búxiè nǔlì.Các nhà khoa học nỗ lực không ngừng nghỉ để theo đuổi chân lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 追求真理 zhuīqiú zhēnlǐtheo đuổi chân lý
  • 坚持真理 jiānchí zhēnlǐkiên trì chân lý
  • 探求真理 tànqiú zhēnlǐtìm kiếm chân lý
  • 普遍真理 pǔbiàn zhēnlǐchân lý phổ quát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

符合客观实际的认识,正确的道理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + 真理 + 而 + động từ

Vì chân lý mà thực hiện hành động nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

真
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1