1Danh từ
- dầu mỏ
- dầu hỏa
Ví dụ
Shíyóu bèi chēngwéi gōngyè de xuèyè.
Dầu mỏ được gọi là huyết mạch của ngành công nghiệp.
Guójì shíyóu jiàgé zuìjìn yǒu suǒ shàngzhǎng.
Giá dầu mỏ quốc tế gần đây có sự tăng nhẹ.
Zhè ge guójiā yōngyǒu fēngfù de shíyóu zīyuán.
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地下开采出来的天然矿物油,是重要的能源和化工原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
石油 + danh từ
Dùng làm định ngữ chỉ ngành nghề, sản phẩm hoặc tài nguyên liên quan tới dầu mỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
