Chuyển đến nội dung
储备儲備

chǔbèi

Hán Việt: TRỮ BỊ

Động từDanh từ

HSK7–9

1Động từ

  1. dự trữ
  2. tích trữ

Ví dụ

  1. 国家储备了大量粮食以备荒年。

    Guójiā chǔbèile dàliàng liángshí yǐ bèi huāngnián.Nhà nước đã dự trữ lượng lớn lương thực phòng năm mất mùa.

  2. 青年人要努力储备各方面的知识。

    Qīngniánrén yào nǔlì chǔbèi gè fāngmiàn de zhīshi.Thanh niên cần nỗ lực tích lũy tri thức ở các lĩnh vực.

2Danh từ

  1. lượng dự trữ
  2. đồ dự trữ

Ví dụ

  1. 我们需要增加外汇储备。

    Wǒmen xūyào zēngjiā wàihuì chǔbèi.Chúng ta cần gia tăng dự trữ ngoại hối.

  2. 该地区的水资源储备非常有限。

    Gāi dìqū de shuǐ zīyuán chǔbèi fēicháng yǒuxiàn.Lượng nước dự trữ của khu vực này vô cùng có hạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 粮食储备 liángshi chǔbèidự trữ lương thực
  • 外汇储备 wàihuì chǔbèidự trữ ngoại hối
  • 战略储备 zhànlüè chǔbèidự trữ chiến lược
  • 人才储备 réncái chǔbèidự trữ nhân tài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

储存备用;储藏起来准备使用的物资或资金。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

储备 + 物资 / 人才 / 知识

dự trữ tài nguyên, tích lũy kiến thức hoặc nguồn nhân lực cho tương lai. VD: 储备应急物资。– Dự trữ vật tư ứng phó khẩn cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

储
备

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “储备” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1