Chuyển đến nội dung
砍伐

kǎnfá

Hán Việt: KHẢM PHẠT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chặt
  2. đốn
  3. đốn hạ

Ví dụ

  1. 禁止乱砍伐树木。

    Jìnzhǐ luàn kǎnfá shùmù.Nghiêm cấm chặt phá cây cối bừa bãi.

  2. 过量砍伐森林会导致水土流失。

    Guòliàng kǎnfá sēnlín huì dǎozhì shuǐtǔ liúshī.Việc đốn hạ rừng quá mức sẽ dẫn tới xói mòn đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乱砍滥伐 luànkǎn-lànfáchặt phá bừa bãi
  • 砍伐树木 kǎnfá shùmùchặt cây
  • 过度砍伐 guòdù kǎnfáchặt phá quá mức
  • 禁止砍伐 jìnzhǐ kǎnfácấm đốn hạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用锯、斧等把树木砍倒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

砍伐 + tân ngữ (树木/森林)

động từ mang tân ngữ trực tiếp chỉ đối tượng bị chặt hạ. VD: 大量砍伐树木会破坏生态。– Đốn hạ cây cối với số lượng lớn sẽ phá hoại hệ sinh thái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砍
伐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1