Chuyển đến nội dung
棵

kē

Hán Việt: KHÔI

HSK4Bộ: 木12 nét

1Lượng từ

  1. cây
  2. bụi (dùng cho thực vật)
  3. cây (lượng từ của cây cối)

Ví dụ

  1. 院子里种了一棵苹果树。

    Yuànzi lǐ zhòngle yì kē píngguǒshù.

    Trong sân có trồng một cây táo.

  2. 门前有几棵高大的大树。

    Ménqián yǒu jǐ kē gāodà de dàshù.

    Trước cửa có mấy cây cổ thụ cao lớn.

  3. 妈妈在阳台上种了两棵白菜。

    Māma zài yángtái shang zhòng le liǎng kē báicài.

    Mẹ trồng hai cây bắp cải ở ban công.

  4. 我家门前有一棵大树。

    Wǒ jiā mén qián yǒu yì kē dà shù.

    Trước cửa nhà tôi có một cái cây to.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵树 yì kē shùmột cái cây
  • 一棵草 yì kē cǎomột ngọn cỏ
  • 两棵白菜 liǎng kē báicàihai cây bắp cải
  • 这棵植物 zhè kē zhíwùcây thực vật này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于植物。

Ghi chú: Tránh nhầm với 颗 (kē) dùng cho vật nhỏ hình hạt/tròn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 棵 + danh từ thực vật

Lượng từ dùng cho cây cối, thực vật mọc đứng rễ bám đất. VD: 路边种着一棵大树。– Bên đường trồng một cái cây to.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1