1Lượng từ
- cây
- bụi (dùng cho thực vật)
- cây (lượng từ của cây cối)
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhòngle yì kē píngguǒshù.
Trong sân có trồng một cây táo.
Ménqián yǒu jǐ kē gāodà de dàshù.
Trước cửa có mấy cây cổ thụ cao lớn.
Māma zài yángtái shang zhòng le liǎng kē báicài.
Mẹ trồng hai cây bắp cải ở ban công.
Wǒ jiā mén qián yǒu yì kē dà shù.
Trước cửa nhà tôi có một cái cây to.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,用于植物。
Ghi chú: Tránh nhầm với 颗 (kē) dùng cho vật nhỏ hình hạt/tròn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 棵 + danh từ thực vật
Lượng từ dùng cho cây cối, thực vật mọc đứng rễ bám đất. VD: 路边种着一棵大树。– Bên đường trồng một cái cây to.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
