1Động từ
- rạn nứt
- tan vỡ
- đổ vỡ (quan hệ, đàm phán)
Ví dụ
Yóuyú yìjiàn fēnqí, liǎng jiā gōngsī de tánpàn pòliè le.
Do bất đồng ý kiến, cuộc đàm phán giữa hai công ty đã đổ vỡ.
Shuǐguǎn shòudòng hòu pòliè le.
Ống nước sau khi bị đóng băng đã nứt vỡ.
Chángqī de zhēngchǎo zuìzhōng dǎozhì le tāmen fūqī guānxi de pòliè.
Những cuộc cãi vã kéo dài cuối cùng đã dẫn đến sự đổ vỡ quan hệ vợ chồng của họ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开裂;(关系、谈判等)破灭、毁坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 (谈判/关系/感情) + 破裂
Biểu thị sự rạn nứt, sụp đổ không thể vãn hồi của mối quan hệ hoặc thỏa thuận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
