Chuyển đến nội dung
分裂

fēnliè

Hán Việt: PHÂN LIỆT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. phân chia
  2. chia rẽ
  3. phân tách

Ví dụ

  1. 细胞正在不断分裂。

    Xìbāo zhèngzài bùduàn fēnliè.Tế bào đang không ngừng phân chia.

  2. 绝不允许任何人分裂国家。

    Jué bù yǔnxǔ rènhé rén fēnliè guójiā.Tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai chia rẽ đất nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 细胞分裂 xìbāo fēnlièsự phân chia tế bào
  • 精神分裂 jīngshén fēnliètâm thần phân liệt
  • 分裂国家 fēnliè guójiāchia rẽ quốc gia
  • 内部撕裂 / 分裂 nèibù fēnlièchia rẽ nội bộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由整体分开变成若干部分;破裂,不再统一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

导致 / 造成 + 分裂

Dẫn đến sự phân tách, chia rẽ của một tập thể hay thể thống nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
裂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “分裂” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1