1Động từ
- phân chia
- chia rẽ
- phân tách
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由整体分开变成若干部分;破裂,不再统一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
导致 / 造成 + 分裂
Dẫn đến sự phân tách, chia rẽ của một tập thể hay thể thống nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “分裂” 6
- 核分裂héfēnliè HẠCH PHÂN LIỆTphân hạch hạt nhân; sự phân chia nhân tế bàoHSK6
- 细胞分裂xìbāofēnlièsự phân chia tế bào; phân bàoHSK6
- 分裂组织fēnlièzǔzhī PHÂN LIỆT TỔ CHỨCmô phân sinh (thực vật học)
- 减数分裂jiǎnshùfēnliègiảm phân; sự phân chia giảm nhiễm (sinh học)
- 无丝分裂wúsīfēnliè VÔ TI PHÂN LIỆTphân bào không tơ; nguyên phân trực tiếp (sinh học)
- 有丝分裂yǒusīfēnliè HỮU TI PHÂN LIỆTnguyên phân; sự phân chia có tơ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
