Chuyển đến nội dung
恢复恢復

huīfù · huìfù

Hán Việt: KHÔI PHỤC

Động từ

HSK5

huīfù KHÔI PHỤC

1Động từ

  1. hồi phục
  2. phục hồi (sức khỏe, trạng thái)
  3. khôi phục lại (quan hệ, trật tự, hoạt động)
  4. hồi phục, bình phục
  5. hồi phục, phục hồi
  6. hồi phục, khôi phục

Ví dụ

  1. 经过治疗,他的身体很快恢复了。

    Jīngguò zhìliáo, tā de shēntǐ hěn kuài huīfù le.Sau quá trình điều trị, sức khỏe của anh ấy đã hồi phục rất nhanh.

  2. 两国之间恢复了外交关系。

    Liǎng guó zhījiān huīfù le wàijiāo guānxì.Hai nước đã khôi phục lại quan hệ ngoại giao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 恢复健康 huīfù jiànkānghồi phục sức khỏe
  • 恢复正常 huīfù zhèngchángtrở lại bình thường
  • 恢复原状 huīfù yuánzhuàngkhôi phục nguyên trạng
  • 恢复体力 huīfù tǐlìhồi phục thể lực
  • 恢复关系 huīfù guānxìkhôi phục quan hệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

变成原来的样子;使恢复原状。

huìfù KHÔI PHỤC

2Động từ

  1. khôi phục, hồi phục
  2. hồi phục, khôi phục lại

Ví dụ

  1. 经过充分休息,他的体力已经完全恢复了。

    Jīngguò chōngfèn xiūxi, tā de tǐlì yǐjīng wánquán huìfù le.Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, thể lực anh ấy đã hồi phục hoàn toàn.

  2. 这里的交通秩序已经恢复正常。

    Zhèlǐ de jiāotōng zhìxù yǐjīng huīfù zhèngcháng.Trật tự giao thông ở đây đã trở lại bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 恢复健康 huīfù jiànkānghồi phục sức khỏe
  • 恢复正常 huīfù zhèngchángtrở lại bình thường
  • 恢复原状 huīfù yuánzhuàngkhôi phục nguyên trạng
  • 恢复工作 huīfù gōngzuòlàm việc trở lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使变成原来的样子;重新获得或收回。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

恢复 + danh từ/tính từ (健康/正常/平静)

Khôi phục hoặc trở lại một trạng thái trước đó. VD: 他的病情已经恢复正常。– Bệnh tình của anh ấy đã trở lại bình thường.

恢复 + danh từ/tính từ

Động từ diễn tả sự trở lại trạng thái ban đầu, tân ngữ thường là từ chỉ trạng thái như 健康 (sức khỏe), 正常 (bình thường), 信心 (tự tin). VD: 恢复健康 – hồi phục sức khỏe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恢
复

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “恢复” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1