1Động từ
- xác lập
- thiết lập vững chắc
- xác lập, định hình
Ví dụ
Shuāngfāng quèlìle chángqī de hézuò guānxi.
Hai bên đã xác lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.
Wǒmen zài kāigōng qián bìxū xiān quèlì míngquè de mùbiāo.
Trước khi khởi công, chúng ta phải xác lập mục tiêu rõ ràng trước.
Zhè xiàng xīn zhèngcè quèlì le hángyè de fāzhǎn fāngxiàng.
Chính sách mới này đã xác lập phương hướng phát triển của ngành nghề.
Zhè jiā gōngsī tōngguò dútè de pǐnpái biāozhǔnsè, quèlì le niánqīng huólì de xíngxiàng.
Công ty này đã định hình hình ảnh trẻ trung, năng động thông qua màu nhận diện thương hiệu độc đáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
稳固地建立或树立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
确立 + tân ngữ trừu tượng (地位/目标/关系)
thiết lập hoặc gây dựng vững chắc những thứ mang tính trừu tượng. VD: 确立领导地位。– Xác lập vị thế dẫn đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
