Chuyển đến nội dung
确立確立

quèlì

Hán Việt: XÁC LẬP

HSK6

1Động từ

  1. xác lập
  2. thiết lập vững chắc
  3. xác lập, định hình

Ví dụ

  1. 双方确立了长期的合作关系。

    Shuāngfāng quèlìle chángqī de hézuò guānxi.

    Hai bên đã xác lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.

  2. 我们在开工前必须先确立明确的目标。

    Wǒmen zài kāigōng qián bìxū xiān quèlì míngquè de mùbiāo.

    Trước khi khởi công, chúng ta phải xác lập mục tiêu rõ ràng trước.

  3. 这项新政策确立了行业的发展方向。

    Zhè xiàng xīn zhèngcè quèlì le hángyè de fāzhǎn fāngxiàng.

    Chính sách mới này đã xác lập phương hướng phát triển của ngành nghề.

  4. 这家公司通过独特的品牌标准色,确立了年轻活力的形象。

    Zhè jiā gōngsī tōngguò dútè de pǐnpái biāozhǔnsè, quèlì le niánqīng huólì de xíngxiàng.

    Công ty này đã định hình hình ảnh trẻ trung, năng động thông qua màu nhận diện thương hiệu độc đáo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 确立目标 quèlì mùbiāoxác lập mục tiêu
  • 确立原则 quèlì yuánzéxác lập nguyên tắc
  • 确立地位 quèlì dìwèixác lập địa vị
  • 确立制度 quèlì zhìdùthiết lập chế độ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

稳固地建立或树立。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

确立 + tân ngữ trừu tượng (地位/目标/关系)

thiết lập hoặc gây dựng vững chắc những thứ mang tính trừu tượng. VD: 确立领导地位。– Xác lập vị thế dẫn đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

确
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1