Chuyển đến nội dung
建立

jiànlì

Hán Việt: KIẾN LẬP

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thành lập
  2. thiết lập
  3. xây dựng
  4. xây dựng, thiết lập

Ví dụ

  1. 两国建立了良好的外交关系。

    Liǎng guó jiànlìle liánghǎo de wàijiāo guānxì.Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao tốt đẹp.

  2. 他们打算建立一个专门的慈善基金会。

    Tāmen dǎsuàn jiànlì yí gè zhuānmén de císhàn jījīnhuì.Họ dự định thành lập một quỹ từ thiện chuyên biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 建立关系 jiànlì guānxìthiết lập quan hệ
  • 建立制度 jiànlì zhìdùthiết lập chế độ
  • 建立友谊 jiànlì yǒuyìxây dựng tình bạn
  • 建立信任 jiànlì xìnrènxây dựng lòng tin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开始成立;产生并稳固起来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

建立起 + tân ngữ trừu tượng

Xây dựng hoặc thiết lập nên một mối quan hệ, quy tắc, hệ thống tư tưởng bền vững.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

建
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1