Đọc câu chuyện thành ngữ “礼尚往来”
1Thành ngữ
- có qua có lại
- có qua có lại mới toại lòng nhau
Ví dụ
Lǐshàngwǎnglái shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.Có qua có lại là nét đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
Jìrán línjū sòng le zìjiā zhòng de cài, wǒmen yě gāi lǐshàngwǎnglái sòng diǎn shuǐguǒ.Hàng xóm đã biếu rau nhà tự trồng thì chúng ta cũng nên có qua có lại biếu ít hoa quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在礼节上讲究有来有往。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
讲究/注重 + 礼尚往来
coi trọng lễ nghĩa có đi có lại trong giao tiếp ứng xử. VD: 中国民间交往一向注重礼尚往来。– Giao tiếp dân gian Trung Quốc luôn chú trọng có qua có lại.
按照礼尚往来的原则……
theo nguyên tắc có qua có lại. VD: 我们按照礼尚往来的原则准备了回礼。– Chúng tôi chuẩn bị lễ vật đáp lễ theo nguyên tắc có qua có lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
