1Danh từ
- chủ nghĩa xã hội
Ví dụ
Zhōngguó jiānchí zǒu Zhōngguó tèsè shèhuì zhǔyì dàolù.
Trung Quốc kiên trì đi theo con đường chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc.
Xǔduō xuézhě duì kēxué shèhuì zhǔyì lǐlùn jìnxíng le shēnrù yánjiū.
Nhiều học giả đã tiến hành nghiên cứu sâu sắc về lý luận chủ nghĩa xã hội khoa học.
Fāzhǎn jīngjì shì shèhuì zhǔyì jiànshè de héxīn rènwu.
Phát triển kinh tế là nhiệm vụ cốt lõi của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主张生产资料公有制和按劳分配的社会制度及思想体系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中国特色社会主义 + danh từ
chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc kết hợp với các danh từ như con đường, lý luận, chế độ. VD: 中国特色社会主义道路 – Con đường chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
