1Tính từ
- thần kinh bất ổn
- dễ xúc động
- đa nghi quá đà
Ví dụ
Tā shuōhuà zǒngshì yǒudiǎn shénjīngzhì, ràng rén zhuómótòubù.
Cô ấy nói năng lúc nào cũng hơi bất thường, khiến người khác khó mà hiểu nổi.
Nǐ bú yào zhème shénjīngzhì, shìqing méi nǐ xiǎng de nàme zāo.
Bạn đừng có quá nhạy cảm đa nghi như vậy, chuyện không tồi tệ như bạn nghĩ đâu.
Tā dài zhe yì zhǒng shénjīngzhì de wēixiào kàn zhe chuāngwài.
Anh ta nhìn ra ngoài cửa sổ với một nụ cười bất thường kỳ dị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容人言行异常、多疑易怒,精神容易处于过度兴奋或紧张的状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有点/太 + 神经质
Chỉ tính cách hoặc hành vi có phần kỳ quặc, nhạy cảm quá trớn. VD: 他最近太神经质了。– Gần đây anh ấy quá mức nhạy cảm rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
