Đọc câu chuyện thành ngữ “神魂颠倒”
1Thành ngữ
- hồn xiêu phách lạc
- mê mẩn tâm thần
- mê muội đắm say
Ví dụ
Tā bèi nàge mírén de wēixiào nòng de shénhúndiāndǎo.Anh ấy bị nụ cười đầy quyến rũ đó làm cho mê mẩn tâm thần.
Zìcóng zhuìrù àihé, tā zhěngtiān shénhúndiāndǎo, wúxīn gōngzuò.Từ khi rơi vào lưới tình, anh ta cả ngày mất hồn mất vía, chẳng còn bụng dạ nào làm việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精神恍惚,心意紊乱,失去常态;多形容被爱慕的人或事物深深迷住。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/被 + sb/sth + 弄得/搞得 + 神魂颠倒
Bị ai/cái gì mê hoặc đến mức mất hết tự chủ, ngơ ngẩn. VD: 他被她迷得神魂颠倒。– Anh ấy bị cô ta hớp hồn đến mê mệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
