📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “坐立不安”
1Thành ngữ
- đứng ngồi không yên
- bồn chồn lo lắng
Ví dụ
Kǎoshì chéngjì hái méi gōngbù, tā jí de zuòlìbù'ān.
Điểm thi vẫn chưa công bố, anh ấy sốt ruột đứng ngồi không yên.
Tīngdào háizi shēngbìng de xiāoxi, māma zuòlìbù'ān.
Nghe tin con bị ốm, người mẹ bồn chồn lo lắng.
Tā zài chǎnfáng wài zuòlìbù'ān de děngdài zhe.
Anh ấy đứng ngồi không yên chờ đợi bên ngoài phòng sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容心情非常紧张、焦虑,坐着或站着都不安心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
急得 / 紧张得 + 坐立不安
Dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ sốt ruột hoặc căng thẳng cao độ. VD: 他紧张得坐立不安。 – Anh ấy căng thẳng tới mức đứng ngồi không yên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
