1Danh từ
- bàn thờ tế
- tế đàn
- nơi cúng tế
Ví dụ
Xìntúmen zài jìtán qián qiánchéng de qídǎo.
Các tín đồ thành kính cầu nguyện trước tế đàn.
Zhè zuò gǔlǎo de jìtán yǐ yǒu shàng qiān nián de lìshǐ.
Bàn thờ tế cổ kính này đã có lịch sử hơn nghìn năm.
Jìsī jiāng gòngpǐn bǎifàng zài jìtán shang.
Tế tư bày các lễ vật lên tế đàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时祭祀神鬼或祖先的高台,也指教堂中设立圣餐的台子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 祭坛 + 上/前 + động từ
thực hiện hành động tại tế đàn / trước tế đàn. VD: 他在祭坛前献花。– Anh ấy dâng hoa trước tế đàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
