Chuyển đến nội dung
闻名聞名

wénmíng

Hán Việt: VĂN DANH

Tính từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. nổi tiếng
  2. trứ danh

Ví dụ

  1. 长城是闻名世界的历史古迹。

    Chángchéng shì wénmíng shìjiè de lìshǐ gǔjì.Trường Thành là di tích lịch sử nổi tiếng thế giới.

  2. 这个小镇因出产优质陶瓷而闻名遐迩。

    Zhè ge xiǎozhèn yīn chūchǎn yōuzhì táocí ér wénmíng xiá'ěr.Thị trấn nhỏ này nổi tiếng gần xa nhờ sản xuất gốm sứ chất lượng cao.

2Động từ

  1. nghe tiếng
  2. biết danh

Ví dụ

  1. 我早就闻名了,今天终于见到了您。

    Wǒ zǎojiù wénmíng le, jīntiān zhōngyú jiàn dào le nín.Tôi đã nghe danh từ lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp ngài.

  2. 我们久已闻名,只是未曾谋面。

    Wǒmen jiǔ yǐ wénmíng, zhǐshì wèicéng móumiàn.Chúng tôi nghe tiếng nhau đã lâu, chỉ là chưa từng gặp mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 闻名世界 wénmíng shìjiènổi tiếng thế giới
  • 闻名遐迩 wénmíng xiá'ěrnổi tiếng gần xa
  • 闻名中外 wénmíng zhōngwàinổi danh trong ngoài nước
  • 闻名而来 wénmíng ér láinghe danh mà tìm tới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有名;听到名声。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/因……闻名

nổi tiếng nhờ / vì một đặc điểm nào đó. VD: 桂林以山水甲天下而闻名。– Quế Lâm nổi tiếng nhờ non nước đệ nhất thiên hạ.

闻名 + 范围 (如: 中外/世界)

nổi danh trong một phạm vi rộng lớn. VD: 他的医术闻名全省。– Y thuật của ông ấy nổi tiếng khắp tỉnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闻
名

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “闻名” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1