Chuyển đến nội dung
秃顶禿頂

tūdǐng

Hán Việt: THỐC ĐỈNH

Tính từ

HSK6Lượng từ: 个

1Tính từ

  1. hói đầu
  2. hói đỉnh đầu

Ví dụ

  1. 他四十岁刚过就已经秃顶了。

    Tā sìshí suì gāng guò jiù yǐjīng tūdǐng le.Anh ấy mới hơn bốn mươi tuổi mà đã bị hói đầu rồi.

  2. 很多中老年男性都有秃顶的困扰。

    Hěn duō zhōnglǎonián nánxìng dōu yǒu tūdǐng de kùnrǎo.Rất nhiều nam giới trung niên và cao tuổi gặp rắc rối vì hói đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 秃顶男子 tūdǐng nánzǐngười đàn ông hói đầu
  • 开始秃顶 kāishǐ tūdǐngbắt đầu hói
  • 严重秃顶 yánzhòng tūdǐnghói nghiêm trọng
  • 中年秃顶 zhōngnián tūdǐnghói đầu tuổi trung niên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

头顶的头发脱落光了。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

秃顶 + 的 + danh từ

Dùng làm định ngữ để miêu tả đặc điểm người bị hói đầu. VD: 秃顶的教授。– Vị giáo sư hói đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

秃
顶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1