1Danh từ
- bí mật
- điều bí mật
- kín đáo
Ví dụ
Wǒ gàosu nǐ yí gè mìmì.
Tôi kể cho bạn nghe một bí mật.
Tāmen jǔxíng le yí cì mìmì huìyì.
Họ đã tổ chức một cuộc họp bí mật.
Qǐng nǐ yídìng yào tì wǒ bǎoshǒu mìmì.
Xin bạn nhất định phải giữ bí mật giúp tôi.
Wǒ dāying tì tā bǎoshǒu zhè gè mìmì.
Tôi đã hứa giữ kín bí mật này giúp cậu ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不公开的、不让人知道的事物;隐蔽而不公开的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
替/为 + sb + 保守秘密
Giữ bí mật cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
